Sự kiện chính
Sevi Idriz(Reason:Yellow card cancelled) 23'
Sevi Idriz 24'
57'
Jorge Padilla
David Teles 61'
61'
Celso Sidney 65'
Asen Chandarov
Joel Zwarts
Zapro Georgiev Dinev 73'
Miha Trdan
Julien Lamy 74'
75'
Berk Beyhan 81'
Nikolay Zlatev
Celso Sidney
Axel Velev
Ivaylo Ivanov 85'
Andrei Chindris
Efe Ali 85'
Francisco Politino
Todor Pavlov 85'
90'
90'
Tsvetomir Panov
Asen Donchev
Bàn thắng
Phản lưới nhà
Thẻ vàng
Thay vào
Miss penalty
Penalty
Check var
Thẻ đỏ
Thay ra
Thẻ vàng thứ haiThống kê kỹ thuật
- 2 Phạt góc 7
- 0 Phạt góc (HT) 3
- 0 Thẻ vàng 3
- 1 Thẻ đỏ 0
- 8 Sút bóng 18
- 3 Sút cầu môn 4
- 92 Tấn công 112
- 52 Tấn công nguy hiểm 81
- 5 Sút ngoài cầu môn 14
- 17 Đá phạt trực tiếp 12
- 10 Phạm lỗi 14
- 1 Việt vị 3
- 21 Quả ném biên 25
Dữ liệu đội bóng Lokomotiv Plovdiv vs Cherno More Varna đầy đủ nhất
| Đội nhà | 3 trận gần nhất | Đội khách | Đội nhà | 10 trận gần nhất | Đội khách |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.7 | Ghi bàn | 1.3 | 1 | Ghi bàn | 1.6 |
| 0 | Mất bàn | 0 | 0.6 | Mất bàn | 0.7 |
| 0 | Bị sút cầu môn | 4 | 7.3 | Bị sút cầu môn | 6.3 |
| 0 | Phạt góc | 6.7 | 4.3 | Phạt góc | 4.4 |
| 0 | Thẻ vàng | 1.5 | 3.1 | Thẻ vàng | 1.8 |
| 0 | Phạm lỗi | 10.3 | 14.9 | Phạm lỗi | 11 |
| 0% | TL kiểm soát bóng | 54% | 54.4% | TL kiểm soát bóng | 49.9% |
Lokomotiv Plovdiv Tỷ lệ ghi/mất bàn thắng Cherno More Varna
- 30 trận gần nhất
- 50 trận gần nhất
- Ghi bàn
- Mất bàn
- 11
- 10
- 21
- 14
- 21
- 28
- 11
- 6
- 7
- 12
- 23
- 30
- 6
- 11
- 13
- 18
- 20
- 18
- 10
- 33
- 26
- 7
- 23
- 11
Thống kê HT/FT (2 mùa giải gần đây)
| HT/FT | Lokomotiv Plovdiv (56 Trận đấu) | Cherno More Varna (56 Trận đấu) | ||
|---|---|---|---|---|
| Đội nhà | Đội khách | Đội nhà | Đội khách | |
| HT thắng/FT thắng | 8 | 4 | 7 | 6 |
| HT hòa/FT thắng | 2 | 2 | 4 | 5 |
| HT thua/FT thắng | 0 | 2 | 0 | 2 |
| HT thắng/FT hòa | 3 | 3 | 3 | 2 |
| HT hòa/FT hòa | 2 | 5 | 8 | 5 |
| HT thua/FT hòa | 1 | 2 | 3 | 0 |
| HT thắng/FT thua | 0 | 0 | 1 | 0 |
| HT hòa/FT thua | 5 | 4 | 0 | 3 |
| HT thua/FT thua | 7 | 6 | 2 | 5 |
Cập nhật 16/02/2026 04:27
